BeDict Logo

blanco

/ˈblɑŋkoʊ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "inspection" - Kiểm tra, sự kiểm tra, thanh tra, sự thanh tra.
/ɪnˈspɛkʃən/

Kiểm tra, sự kiểm tra, thanh tra, sự thanh tra.

"Upon closer inspection, the animal turned out to be a dolphin, not a shark!"

Sau khi kiểm tra kỹ hơn, hóa ra con vật đó là cá heo chứ không phải cá mập!

Hình ảnh minh họa cho từ "soldier" - Quân nhân, người lính.
/ˈsɒld͡ʒə/ /ˈsoʊld͡ʒɚ/

Quân nhân, người lính.

"My brother is a soldier in the army. "

Anh trai tôi là quân nhân trong quân đội.

Hình ảnh minh họa cho từ "polish" - Xi đánh, chất đánh bóng.
polishnoun
/ˈpɒlɪʃ/ /ˈpɑlɪʃ/

Xi đánh, chất đánh bóng.

"A good silver polish will remove tarnish easily."

Một loại xi đánh bóng bạc tốt sẽ dễ dàng loại bỏ vết xỉn màu.

Hình ảnh minh họa cho từ "belt" - Dây lưng, thắt lưng.
beltnoun
/bɛlt/

Dây lưng, thắt lưng.

"My dad wore a leather belt to hold up his trousers. "

Ba tôi đeo một cái thắt lưng da để giữ quần không bị tuột.

Hình ảnh minh họa cho từ "had" - Có, sở hữu.
hadverb
/hæd/

, sở hữu.

"I have a house and a car."

Tôi có một căn nhà và một chiếc xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "his" - Của Ngài.
hispronoun
/ˈhɪz/ /ˈhɘz/

Của Ngài.

"The school principal, a respected figure, announced that his decision was final. "

Vị hiệu trưởng đáng kính của trường thông báo rằng quyết định của Ngài là cuối cùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

""My mom often checks the parenting ng to see what other parents are saying about sleep schedules for toddlers." "

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "to" - Đến, vào, hướng đến.
toadverb
/tʉː/ /tuː/ /tu/

Đến, vào, hướng đến.

"Please push the door to."

Làm ơn đẩy cửa vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "webbing" - Giăng tơ, Kết mạng.
/ˈwɛbɪŋ/

Giăng , Kết mạng.

"The spider was patiently webbing its trap in the corner of the ceiling. "

Con nhện đang kiên nhẫn giăng tơ bẫy của nó ở góc trần nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "using" - Sử dụng, dùng, tận dụng.
usingverb
/ˈjuːzɪŋ/

Sử dụng, dùng, tận dụng.

"She is using a calculator to solve the math problem. "

Cô ấy đang dùng máy tính để giải bài toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "before" - Trước đây, trước kia.
beforeadverb
/bɪˈfɔː/ /biˈfɔɹ/

Trước đây, trước kia.

"Before dinner, I finished my homework. "

Trước bữa tối, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.