Hình nền cho trap
BeDict Logo

trap

/tɹæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi đặt vài cái bẫy trong căn hộ để cố gắng giải quyết vấn đề chuột.
noun

Ví dụ :

Cái bẫy nước hình chữ U dưới bồn rửa chén trong bếp giúp ngăn hơi ga từ cống rãnh bốc lên nhà.
noun

Ổ buôn ma túy, điểm bán ma túy, nơi sản xuất ma túy.

Ví dụ :

Cảnh sát đã đột kích nhà kho bỏ hoang và phát hiện ra đó là một ổ buôn ma túy.
noun

Ví dụ :

Nhân vật anime mới này là một "trap", tuy cậu ấy trông như con trai nhưng lại có những đặc điểm thường thấy ở con gái.