Hình nền cho xi
BeDict Logo

xi

/ksaɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In my Greek alphabet practice, I always mix up xi (Ξ, ξ) with psi (Ψ, ψ) because they look similar. "
Trong lúc luyện viết bảng chữ cái Hy Lạp, tôi hay nhầm chữ xi (Ξ, ξ) với chữ psi (Ψ, ψ) vì chúng trông khá giống nhau.