verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng tơ, Kết mạng. To construct or form a web. Ví dụ : "The spider was patiently webbing its trap in the corner of the ceiling. " Con nhện đang kiên nhẫn giăng tơ bẫy của nó ở góc trần nhà. nature action biology animal insect structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng mạng, phủ mạng. To cover with a web or network. Ví dụ : "The spider was quickly webbing the corner of the ceiling. " Con nhện nhanh chóng giăng mạng nhện kín góc trần nhà. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng lưới, mắc lưới, trói buộc. To ensnare or entangle. Ví dụ : "The lawyer's intricate argument was webbing the witness in a network of contradictions. " Lập luận phức tạp của luật sư đang giăng lưới, khiến nhân chứng mắc kẹt trong mớ bòng bong những lời khai mâu thuẫn. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo mạng, che phủ bằng mạng. To provide with a web. Ví dụ : "The spider was busy webbing the corner of the ceiling to create its new home. " Con nhện đang bận rộn giăng tơ (làm mạng nhện) ở góc trần nhà để tạo nên ngôi nhà mới của nó. material technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan. To weave. Ví dụ : "The spider was carefully webbing its intricate design between the branches. " Con nhện cẩn thận đan mạng nhện phức tạp của nó giữa những cành cây. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải bạt, vải bố. A sturdy woven fabric. Ví dụ : "The webbing of the lawn chair made marks on his thigh." Lớp vải bạt trên ghế xếp đã hằn lên đùi anh ấy. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây đai, quân trang. A belt and shoulder harness with attached pouches used to carry a soldier's equipment, water, ammunition, etc. Ví dụ : "The soldier adjusted his webbing, ensuring his water canteen and ammunition pouches were securely fastened before heading out on patrol. " Người lính chỉnh lại bộ dây đai quân trang, đảm bảo bình nước và các túi đựng đạn được cài chặt trước khi lên đường tuần tra. military wear item material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màng chân. The webs of the digits. Ví dụ : "The baby's tiny fingers had delicate webbing between the toes. " Các ngón chân bé tí của em bé có màng chân mỏng manh và đáng yêu. anatomy body organism physiology part animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới, phần lưới. The part of a baseball mitt between the forefinger and thumb; the web. Ví dụ : "He caught the ball in the webbing." Anh ấy bắt được bóng vào phần lưới của găng tay. sport part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng giấy dẫn hướng. Tapes conducting webs of paper in a printing machine. Ví dụ : "The printing press hummed as the webbing guided the long roll of newspaper through the ink rollers. " Máy in kêu vo vo khi mạng giấy dẫn hướng đưa cuộn giấy báo dài đi qua các trục lăn mực. machine technology industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc