Hình nền cho webbing
BeDict Logo

webbing

/ˈwɛbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giăng tơ, Kết mạng.

Ví dụ :

Con nhện đang kiên nhẫn giăng tơ bẫy của nó ở góc trần nhà.
noun

Ví dụ :

Người lính chỉnh lại bộ dây đai quân trang, đảm bảo bình nước và các túi đựng đạn được cài chặt trước khi lên đường tuần tra.