noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, hãng vận tải. A person or object that carries someone or something else. Ví dụ : "aircraft carrier" Tàu sân bay. vehicle person job item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu đưa thư. A carrier pigeon. Ví dụ : "The boy trained his carrier pigeon to deliver messages from school to his home. " Cậu bé huấn luyện con bồ câu đưa thư của mình để nó mang thư từ trường về nhà. animal communication bird vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, hãng vận tải. A person or company in the business of shipping freight. Ví dụ : "The shipping carrier delivered the package to my house today. " Hôm nay, hãng vận tải đã giao kiện hàng đến nhà tôi. business industry job economy commerce service essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng mang. A signal such as radio, sound, or light that is modulated to transmit information. Ví dụ : "The radio waves are the carrier for the school's announcements. " Sóng radio là sóng mang để truyền thông báo của trường. signal electronics device communication technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà mạng, hãng viễn thông. A mobile network operator; wireless carrier. Ví dụ : "My phone plan is with a major carrier. " Gói cước điện thoại của tôi là của một nhà mạng lớn. technology communication internet signal service essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãng hàng không, hãng vận chuyển. A certified airline. Ví dụ : "My aunt works for a major carrier, flying passengers all over the world. " Dì của tôi làm việc cho một hãng hàng không lớn, chở hành khách đi khắp thế giới. vehicle business service essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận chuyển, hãng vận chuyển, tàu sân bay. That which drives or carries. Ví dụ : "The train is a common carrier for commuters to get to work. " Tàu hỏa là phương tiện vận chuyển công cộng phổ biến giúp người đi làm đến chỗ làm. vehicle machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất xúc tác, chất trung gian. A catalyst or other intermediary in a chemical reaction. Ví dụ : "The protein acted as a carrier in the enzyme-catalyzed reaction, speeding up the breakdown of sugar in my body. " Protein đó đóng vai trò là chất trung gian trong phản ứng xúc tác enzyme, giúp đẩy nhanh quá trình phân giải đường trong cơ thể tôi. chemistry substance compound technical process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mang mầm bệnh, người lành mang trùng. A person or other organism that has a genetic trait, mutation or infection liable to cause a disease, but displays no symptoms. Ví dụ : "My sister is a carrier of the cystic fibrosis gene, but she has never shown any symptoms. " Chị tôi là người mang mầm bệnh xơ nang, nhưng chưa bao giờ có bất kỳ triệu chứng nào. medicine organism disease biology physiology person biochemistry virus science human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt tải điện. Charge carrier Ví dụ : "Electrons are the charge carriers in a wire, allowing electricity to flow. " Electron là những hạt tải điện trong dây dẫn, giúp dòng điện có thể chạy qua. physics electronics material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất mang, môi trường. A liquid or gas used as a medium for another substance. Ví dụ : "inert carrier gas, which transports a chemical reactant" Khí mang trơ, môi trường vận chuyển một chất phản ứng hóa học. chemistry substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc