Hình nền cho carrier
BeDict Logo

carrier

/ˈkæ.ɹɪ.ə/ /ˈkæ.ɹɪ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Người vận chuyển, hãng vận tải.

Ví dụ :

"aircraft carrier"
Tàu sân bay.
noun

Chất xúc tác, chất trung gian.

Ví dụ :

Protein đó đóng vai trò là chất trung gian trong phản ứng xúc tác enzyme, giúp đẩy nhanh quá trình phân giải đường trong cơ thể tôi.
noun

Người mang mầm bệnh, người lành mang trùng.

Ví dụ :

Chị tôi là người mang mầm bệnh xơ nang, nhưng chưa bao giờ có bất kỳ triệu chứng nào.