adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách tàn bạo, hung ác, độc địa. In a vicious manner; ferociously or maliciously. Ví dụ : "The dog barked viciously at the mail carrier. " Con chó sủa một cách hung dữ và đáng sợ vào người đưa thư. character attitude action inhuman moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc