Hình nền cho viciously
BeDict Logo

viciously

/ˈvɪʃəsli/ /ˈvɪʃəsliː/

Định nghĩa

adverb

Một cách tàn bạo, hung ác, độc địa.

Ví dụ :

"The dog barked viciously at the mail carrier. "
Con chó sủa một cách hung dữ và đáng sợ vào người đưa thư.