Hình nền cho burdensome
BeDict Logo

burdensome

/ˈbəː.dən.səm/ /ˈbɝ.dən.səm/

Định nghĩa

adjective

Nặng nề, khó nhọc, gian nan.

Ví dụ :

"Paying for college can be a burdensome task for many families. "
Việc trả tiền học đại học có thể là một gánh nặng khó khăn, vất vả đối với nhiều gia đình.