Hình nền cho settlement
BeDict Logo

settlement

/ˈset.l.mənt/

Định nghĩa

noun

Sự giải quyết, dàn xếp.

Ví dụ :

Việc dàn xếp cuộc cãi vã trong gia đình mất vài tiếng đồng hồ.
noun

Khu định cư, điểm dân cư, làng, xã, thị trấn.

Ví dụ :

Khu dân cư mới bên ngoài thị trấn đang phát triển nhanh chóng, thu hút nhiều gia đình muốn tìm nhà giá cả phải chăng.
noun

Ví dụ :

Việc thanh toán đơn hàng đồ dùng học tập có nghĩa là cửa hàng đã giao sách và phụ huynh đã trả tiền cho số sách đó.