BeDict Logo

settlement

/ˈset.l.mənt/
Hình ảnh minh họa cho settlement: Thanh toán, quyết toán.
 - Image 1
settlement: Thanh toán, quyết toán.
 - Thumbnail 1
settlement: Thanh toán, quyết toán.
 - Thumbnail 2
settlement: Thanh toán, quyết toán.
 - Thumbnail 3
noun

Việc thanh toán đơn hàng đồ dùng học tập có nghĩa là cửa hàng đã giao sách và phụ huynh đã trả tiền cho số sách đó.