Hình nền cho burglary
BeDict Logo

burglary

/ˈbɜː(ɹ)ɡləɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vụ trộm đêm ở cửa hàng địa phương đã gây ra thiệt hại lớn về hàng hóa.