BeDict Logo

steal

/stiːl/
Hình ảnh minh họa cho steal: Chính sách steal.
noun

Chính sách "steal" của hệ thống cơ sở dữ liệu cho phép các thay đổi được lưu vào ổ cứng trước khi giao dịch được hoàn tất.

Hình ảnh minh họa cho steal: Chiếm hết ánh đèn sân khấu, làm lu mờ người khác.
verb

Chiếm hết ánh đèn sân khấu, làm lu mờ người khác.

Tại buổi biểu diễn tài năng của trường, vũ công trẻ tuổi đó đã chiếm hết ánh đèn sân khấu, làm lu mờ tất cả những người khác.