Hình nền cho riot
BeDict Logo

riot

/ˈɹaɪ.ət/

Định nghĩa

noun

Bạo loạn, cuộc nổi loạn, sự náo động.

Ví dụ :

Tiếng nói chuyện ríu rít đầy phấn khích của bọn trẻ biến thành một tràng ồn ào náo động như bạo loạn trong buổi dã ngoại hàng năm của trường.
noun

Ví dụ :

Một nhóm sinh viên đã gây ra một cuộc bạo loạn bên ngoài trường để phản đối quy định về đồng phục mới.