Hình nền cho providence
BeDict Logo

providence

/ˈpɹɒvɪdəns/

Định nghĩa

noun

Sự tiên liệu, sự lo xa, sự trù tính.

Ví dụ :

Chương trình học mới của trường cho thấy sự trù tính rõ ràng để đảm bảo thành công cho học sinh trong tương lai.
noun

Sự an bài của số phận, sự quan phòng của Thượng đế.

Ví dụ :

Việc tôi tìm thấy tờ hai mươi đô trên vỉa hè đúng lúc cần tiền xe buýt cứ như là có sự quan phòng của Thượng đế vậy.