Hình nền cho capably
BeDict Logo

capably

/ˈkeɪpəbli/ /ˈkeɪpəbəli/

Định nghĩa

adverb

Khéo léo, tài tình, có năng lực.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã hoàn thành dự án một cách khéo léo, thể hiện khả năng nghiên cứu và viết lách tốt.