Hình nền cho carabiniers
BeDict Logo

carabiniers

/ˌkærəbɪˈnɪərz/ /ˌkærəbɪˈnɪəz/

Định nghĩa

noun

Kỵ binh.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, những kỵ binh, cưỡi trên lưng ngựa, đã xông pha khắp cánh đồng.