Hình nền cho marketing
BeDict Logo

marketing

/ˈmɑːrkɪtɪŋ/ /ˈmɑːrkətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiếp thị, quảng bá.

Ví dụ :

Chúng tôi dự định tiếp thị và bán một mẫu sản phẩm thân thiện với môi trường vào quý tới.
noun

Ví dụ :

Nhóm tiếp thị đã thực hiện các cuộc khảo sát để hiểu sở thích của học sinh trước khi ra mắt tạp chí mới của trường.