Hình nền cho mounted
BeDict Logo

mounted

/ˈmaʊntɪd/

Định nghĩa

verb

Leo lên, trèo lên, cưỡi.

Ví dụ :

Leo lên cầu thang.
verb

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã gắn kết ổ cứng ngoài để máy tính có thể truy cập các tập tin dự án của sinh viên.
adjective

Cưỡi ngựa, có người cưỡi.

Ví dụ :

"The mounted cavalry rode into town."
Đoàn kỵ binh cưỡi ngựa tiến vào thị trấn.