Hình nền cho rescuing
BeDict Logo

rescuing

/ˈrɛskjuɪŋ/ /ˈrɛskjʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giải cứu, cứu nguy, cứu giúp.

Ví dụ :

Đội cứu hộ được huấn luyện kỹ càng đã giải cứu tất cả mọi người sau trận lở tuyết.