noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh. The military arm of service that fights while riding horses. Ví dụ : "The cavalry arrived on horseback, rescuing the stranded hikers. " Kỵ binh phi ngựa đến giải cứu những người đi bộ đường dài đang bị mắc kẹt. military war animal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh, người lính kỵ binh. An individual unit of the cavalry arm of service. Ví dụ : "The cavalry team practiced their mounted drills every Saturday morning. " Đội kỵ binh luyện tập các bài tập cưỡi ngựa chiến đấu vào mỗi sáng thứ bảy. military unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh cơ giới. The branch of the military transported by fast light vehicles, also known as mechanized cavalry. Ví dụ : "The army's cavalry, using armored vehicles, quickly moved across the desert to support the infantry. " Kỵ binh cơ giới của quân đội, sử dụng các xe bọc thép, đã nhanh chóng di chuyển qua sa mạc để hỗ trợ bộ binh. military vehicle war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc