Hình nền cho horseback
BeDict Logo

horseback

/ˈhɔːsˌbæk/ /ˈhɔɹsˌbæk/

Định nghĩa

noun

Lưng ngựa.

Ví dụ :

"She felt confident on horseback. "
Cô ấy cảm thấy tự tin khi ngồi trên lưng ngựa.
adverb

Trên lưng ngựa.

Ví dụ :

"He rode horseback into town."
Anh ấy cưỡi ngựa trên lưng ngựa vào thị trấn.