Hình nền cho ceps
BeDict Logo

ceps

/sɛps/

Định nghĩa

noun

Nấm hương, nấm bào ngư.

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận chọn những cây nấm hương (ceps) mũm mĩm để nấu món súp kem nấm.