verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập ra, phúng phính ra, tròn trịa ra. To grow plump; to swell out. Ví dụ : "Her cheeks have plumped." Má cô ấy đã phúng phính ra rồi. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đầy đặn, làm phồng lên. To make plump; to fill (out) or support; often with up. Ví dụ : "to plump oysters or scallops by placing them in fresh or brackish water" Để làm cho hàu hoặc sò điệp mọng nước hơn, người ta ngâm chúng trong nước ngọt hoặc nước lợ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, thả bịch, buông thịch. To cast or let drop all at once, suddenly and heavily. Ví dụ : "to plump a stone into water" Ném bịch một hòn đá xuống nước. action mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu ủng hộ, bầu cho. To give a plumper (kind of vote). Ví dụ : "The student council members plumped for Sarah to be their new president. " Các thành viên hội học sinh đã bỏ phiếu ủng hộ Sarah làm chủ tịch mới. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu trắng. To give (a vote), as a plumper. Ví dụ : ""In the student council election, I decided to plump for Sarah, giving her my only vote and not voting for any other candidate." " Trong cuộc bầu cử hội sinh viên, tôi quyết định bỏ phiếu trắng cho Sarah, chỉ bầu cho một mình bạn ấy và không bầu cho bất kỳ ứng cử viên nào khác. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, quyết định ủng hộ. To favor or decide in favor of something. Ví dụ : "After considering all the options, I decided to plump for the blue dress. " Sau khi cân nhắc tất cả các lựa chọn, tôi quyết định chọn hẳn chiếc váy màu xanh lam. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũm mĩm, tròn trịa, đầy đặn. Having a full and rounded shape; chubby, somewhat overweight. Ví dụ : "a plump baby; plump cheeks" Một em bé mũm mĩm; đôi má bầu bĩnh. appearance body human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mập, mũm mĩm, tròn trịa. Fat. Ví dụ : "The baby bird was plump and ready to leave the nest. " Chú chim non mập mạp đã sẵn sàng rời tổ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thừng, Huỵch toẹt. Sudden and without reservation; blunt; direct; downright. Ví dụ : "The teacher gave a plump refusal to the student's request for extra credit. " Giáo viên đã thẳng thừng từ chối yêu cầu xin thêm điểm của học sinh. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch The sound of a sudden heavy fall. Ví dụ : "The plump of the dropped textbook echoed through the empty classroom. " Tiếng "bịch" của cuốn sách giáo khoa rơi vang vọng khắp phòng học trống trải. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, Rơi phịch. To drop or fall suddenly or heavily, all at once. Ví dụ : "The stack of books plumped onto the table with a loud thud. " Chồng sách rơi bịch xuống bàn, tạo ra một tiếng động lớn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng, đứng, đột ngột. Directly; suddenly; perpendicularly. Ví dụ : "The teacher spoke plump to the student, correcting their posture. " Cô giáo nói thẳng với học sinh, sửa dáng đứng của em. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám đông, nhóm, tốp. A knot or cluster; a group; a crowd. Ví dụ : "a plump of trees, fowls, or spears" Một đám cây cối, một bầy gia cầm, hoặc một tốp giáo mác. group mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc