verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nở nang, Tròn trịa ra, Phồng lên. To grow plump; to swell out. Ví dụ : "Her cheeks have plumped." Má cô ấy đã phúng phính hơn rồi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đặn, làm cho căng tròn. To make plump; to fill (out) or support; often with up. Ví dụ : "to plump oysters or scallops by placing them in fresh or brackish water" Để làm cho hàu hoặc sò điệp căng mọng, người ta ngâm chúng trong nước ngọt hoặc nước lợ. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, Thả phịch, Rơi tõm. To cast or let drop all at once, suddenly and heavily. Ví dụ : "to plump a stone into water" Ném phịch một hòn đá xuống nước. action mass body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu, bầu. To give a plumper (kind of vote). Ví dụ : "The committee plumped for the new proposal, giving it the most votes. " Ủy ban đã bầu cho đề xuất mới, trao cho nó nhiều phiếu nhất. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ phiếu trắng. To give (a vote), as a plumper. Ví dụ : ""Knowing Sarah was the only candidate who supported more library funding, John plumped for her in the election." " Biết Sarah là ứng cử viên duy nhất ủng hộ tăng ngân sách cho thư viện, John đã bỏ phiếu trắng cho cô ấy trong cuộc bầu cử (tức là chỉ bầu cho mỗi cô ấy). politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, ủng hộ. To favor or decide in favor of something. Ví dụ : "After careful consideration, the committee plumped for the proposal to increase funding for the library. " Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, ủy ban đã quyết định ủng hộ đề xuất tăng ngân sách cho thư viện. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rơi bịch, rớt bịch, thả phịch. To drop or fall suddenly or heavily, all at once. Ví dụ : "The heavy stack of books plumped onto the table with a loud thud. " Chồng sách nặng trịch rơi bịch xuống bàn, gây ra một tiếng động lớn. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc