Hình nền cho plumped
BeDict Logo

plumped

/plʌmpt/ /plʊmpt/

Định nghĩa

verb

Nở nang, Tròn trịa ra, Phồng lên.

Ví dụ :

"Her cheeks have plumped."
Má cô ấy đã phúng phính hơn rồi.