Hình nền cho chairpersons
BeDict Logo

chairpersons

/ˈtʃeərpɜːrsənz/ /ˈtʃerˌpɜrsənz/

Định nghĩa

noun

Chủ tọa, chủ tịch.

Ví dụ :

"The school board meeting was led by two chairpersons this year: Ms. Johnson and Mr. Davis. "
Cuộc họp hội đồng trường năm nay được chủ trì bởi hai chủ tọa: cô Johnson và thầy Davis.