noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tọa, chủ tịch. A chairman or chairwoman, someone who presides over a meeting, board, etc. Ví dụ : "The school board meeting was led by two chairpersons this year: Ms. Johnson and Mr. Davis. " Cuộc họp hội đồng trường năm nay được chủ trì bởi hai chủ tọa: cô Johnson và thầy Davis. politics government job organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc