BeDict Logo

ms

/ɛmz/
Hình ảnh minh họa cho ms: Mét
noun

Vận động viên chạy nước rút Olympic đã chạy 100 mét trong vòng chưa đầy mười giây.

Hình ảnh minh họa cho ms: Dây gia cường lưới.
noun

Người ngư dân cẩn thận kiểm tra dây gia cường lưới ở phía trên miệng lưới, đảm bảo nó được buộc chắc chắn trước khi thả lưới xuống biển.

Hình ảnh minh họa cho ms: Dặm.
noun

Biển báo giao thông ghi khoảng cách đến thị trấn kế tiếp là 5 dặm, nhưng quãng đường thực tế có vẻ dài hơn nhiều.

Hình ảnh minh họa cho ms: Dặm.
noun

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các con đường La Mã cổ đại đã tìm thấy những cột mốc chỉ khoảng cách giữa các khu dân cư, với mỗi dặm tương ứng với một dặm La Mã, xấp xỉ 1480 mét.

Hình ảnh minh họa cho ms: Dặm.
noun

Khi lái xe qua vùng nông thôn Trung Quốc, chúng tôi dựa vào GPS, nhưng cũng lưu ý rằng khoảng cách ghi bằng 里 có thể được chuyển đổi thành khoảng nửa kilômét, một trong nhiều đơn vị đo dặm khác nhau được sử dụng trên khắp thế giới.

Hình ảnh minh họa cho ms: Kiến thợ nhỏ.
noun

Kiến thợ nhỏ.

Những con kiến thợ nhỏ chật vật khiêng dù chỉ một mẩu lá nhỏ nhất về tổ, cho thấy kích thước bé xíu của chúng so với những con kiến thợ cắt lá khác.