Hình nền cho presides
BeDict Logo

presides

/prɪˈzaɪdz/

Định nghĩa

verb

Chủ trì, điều khiển, làm chủ tọa.

Ví dụ :

Hiệu trưởng chủ trì buổi tập trung toàn trường vào mỗi sáng thứ hai.