Hình nền cho chairwoman
BeDict Logo

chairwoman

/ˈtʃɛrwʊmən/ /ˈtʃɛrmən/

Định nghĩa

noun

Chủ tịch (nữ), nữ chủ tịch.

Ví dụ :

Nữ chủ tịch ủy ban tuyên bố khai mạc cuộc họp.