noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tịch (nữ), nữ chủ tịch. A female chairperson Ví dụ : "The chairwoman of the committee called the meeting to order. " Nữ chủ tịch ủy ban tuyên bố khai mạc cuộc họp. job position person organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà lau dọn, người dọn dẹp (nữ). A charwoman Ví dụ : "The office building employed a charwoman to clean the floors and empty the trash each evening. " Tòa nhà văn phòng đó thuê một bà lau dọn để lau sàn và đổ rác mỗi tối. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc