adjective🔗ShareThuộc nhiễm sắc thể, liên quan đến nhiễm sắc thể. Of or relating to chromosomes."The doctor ordered a chromosomal analysis to check for any genetic abnormalities. "Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm phân tích nhiễm sắc thể để kiểm tra xem có bất thường di truyền nào liên quan đến nhiễm sắc thể hay không.biologymedicineanatomyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc