noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm yếu, sự yếu đuối, nhược điểm. The condition of being weak. Ví dụ : "In a small number of horses, muscle weakness may progress to paralysis." Ở một số ít ngựa, sự yếu đuối của cơ bắp có thể tiến triển thành bại liệt. condition body character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm. An inadequate quality; fault Ví dụ : "His inability to speak in front of an audience was his weakness." Việc anh ấy không thể nói trước đám đông là một trong những điểm yếu của anh ấy. quality character aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm yếu, nhược điểm, sự yếu kém. A special fondness or desire. Ví dụ : "She is an athlete who has a weakness for chocolate." Cô ấy là một vận động viên có một niềm đam mê đặc biệt với sô cô la. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc