Hình nền cho identifying
BeDict Logo

identifying

/aɪˈdɛntɪˌfaɪɪŋ/ /əˈdɛntɪˌfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xác định, nhận dạng.

Ví dụ :

"The detective is identifying the suspect in the security footage. "
Thám tử đang xác định nghi phạm trong đoạn phim an ninh.