adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Di truyền, thuộc gen. Relating to genetics or genes. Ví dụ : "My brother has a genetic predisposition to being a good athlete. " Anh trai tôi có khuynh hướng di truyền để trở thành một vận động viên giỏi. biology medicine organism family science essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Di truyền, thuộc về gen. Caused by genes. Ví dụ : "The child's tall height is likely due to genetic factors. " Chiều cao vượt trội của đứa trẻ có khả năng là do các yếu tố di truyền. medicine biology family science organism biochemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Di truyền, thuộc nguồn gốc. Of or relating to origin (genesis). Ví dụ : "The genetic makeup of the twins led to their similar eye color. " Cấu trúc di truyền của cặp song sinh dẫn đến màu mắt tương đồng của họ. biology medicine family science organism essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Di truyền, thuộc gen. Based on shared membership in a linguistic family. Ví dụ : "Chinese has borrowed several words from English, but it does not have a genetic relationship to English." Tiếng Trung Quốc đã mượn một vài từ từ tiếng Anh, nhưng hai ngôn ngữ này không có mối quan hệ di truyền, tức là không cùng một gốc ngôn ngữ. language family linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về huyết thống. Based on a shared membership in a religious family. Ví dụ : "The genetic ties within the religious community fostered strong bonds among the members. " Mối quan hệ huyết thống trong cộng đồng tôn giáo đã tạo nên sự gắn bó chặt chẽ giữa các thành viên. religion family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc