Hình nền cho analysis
BeDict Logo

analysis

/əˈnælɪsɪs/

Định nghĩa

noun

Phân tích, giải tích, mổ xẻ.

Ví dụ :

Bài phân tích bài luận của học sinh từ giáo viên tập trung vào việc xác định điểm mạnh và điểm yếu trong lập luận.
noun

Phân tích toán học, giải tích.

Ví dụ :

Để giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về quy luật phát triển của vi khuẩn, thầy giáo dạy toán đã giải thích cách phân tích toán học (giải tích) của hàm số.
noun

Ví dụ :

Bài phân tích của giáo viên âm nhạc về tác phẩm của học sinh đã làm nổi bật các đoạn lặp lại và những hòa âm bất ngờ.