Hình nền cho chronologically
BeDict Logo

chronologically

/ˌkrɑnəˈlɑdʒɪkli/ /ˌkrɒnəˈlɑdʒɪkli/

Định nghĩa

adverb

Theo thứ tự thời gian.

Ví dụ :

"He had aged but a year chronologically, but in appearance a decade."
Về mặt thời gian, anh ấy chỉ già đi một năm, nhưng trông bề ngoài thì già đi cả chục năm.