Hình nền cho chronological
BeDict Logo

chronological

/ˌkɹɒnəˈlɒd͡ʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Theo thứ tự thời gian, có niên đại.

Ví dụ :

"He is 67 in chronological age, but has the mind and body of someone 55."
Tính theo tuổi đời, ông ấy 67 tuổi, nhưng đầu óc và cơ thể thì chỉ như người 55 tuổi thôi.
adjective

Theo thứ tự thời gian, tuần tự thời gian.

Ví dụ :

Sách giáo khoa lịch sử trình bày các sự kiện theo thứ tự thời gian, bắt đầu từ các nền văn minh cổ đại nhất và tiến dần đến thời hiện đại.