noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, phần. (authorship) One of the main sections into which the text of a book is divided. Ví dụ : "Detective novel writers try to keep up the suspense until the last chapter." Các nhà văn viết tiểu thuyết trinh thám cố gắng duy trì sự hồi hộp cho đến chương cuối cùng. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, phần, giai đoạn. A section of a social or religious body. Ví dụ : "Several chapters of the international Red Cross organization are providing aid to the earthquake victims. " Nhiều chi nhánh/hội của tổ chức Chữ thập đỏ quốc tế đang cung cấp viện trợ cho các nạn nhân động đất. religion organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, hồi. A sequence (of events), especially when presumed related and likely to continue. Ví dụ : "The past year has been filled with difficult chapters in our family's life, but we're hoping for brighter ones ahead. " Năm vừa qua là một chuỗi những biến cố khó khăn trong gia đình, nhưng chúng tôi hy vọng những chương tươi sáng hơn sẽ đến trong tương lai. story time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, hồi. A decretal epistle. Ví dụ : "The university's new code of conduct was issued in chapters, each addressing a different aspect of student behavior and academic integrity. " Bộ quy tắc ứng xử mới của trường đại học được ban hành thành từng chương, mỗi chương quy định về một khía cạnh khác nhau của hành vi sinh viên và tính liêm chính trong học tập. religion law writing history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chương, phần. A location or compartment. Ví dụ : "The library divided the non-fiction books into different chapters, like history, science, and biography, to make them easier to find. " Để dễ tìm kiếm, thư viện chia sách phi hư cấu thành các chương khác nhau, ví dụ như chương lịch sử, chương khoa học và chương tiểu sử. part place story literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thành chương, phân chương. To divide into chapters. Ví dụ : "The author chapters her new book into five distinct sections, each focusing on a different aspect of her family's history. " Tác giả chia cuốn sách mới của mình thành năm phần riêng biệt, mỗi phần tập trung vào một khía cạnh khác nhau trong lịch sử gia đình cô ấy. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thành chương, phân chương. To put into a chapter. Ví dụ : "The author decided to chapter the book by theme rather than chronology. " Tác giả quyết định chia cuốn sách thành các chương theo chủ đề thay vì theo trình tự thời gian. literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thôi việc, Kỷ luật. (with "out") To use administrative procedure to remove someone. Ví dụ : "The company chapters out employees who consistently fail to meet performance goals. " Công ty cho thôi việc những nhân viên liên tục không đạt được mục tiêu hiệu suất. government politics organization job work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ khiển trách, trách mắng. To take to task. Ví dụ : "The manager chapters employees who consistently arrive late for work. " Người quản lý khiển trách những nhân viên thường xuyên đi làm muộn. attitude character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc