noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo mộng, mộng tưởng, sự tưởng tượng. That which comes from one's imagination. Ví dụ : "My fantasy vacation involves a private island with a beautiful beach. " Kỳ nghỉ trong mơ của tôi là một hòn đảo riêng với bãi biển tuyệt đẹp, tất cả chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng mà thôi. mind story entertainment literature supernatural essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo tưởng, kỳ ảo, thể loại kỳ ảo. The literary genre generally dealing with themes of magic and the supernatural, imaginary worlds and creatures, etc. Ví dụ : "My brother loves fantasy novels about dragons and quests. " Anh trai tôi rất thích đọc tiểu thuyết kỳ ảo về rồng và những cuộc hành trình tìm kiếm. literature story entertainment supernatural essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng tưởng, ảo mộng. A fantastical design. Ví dụ : "The architect's fantasy for the new school building was a soaring, glass-walled structure. " Bản thiết kế đầy mộng tưởng của kiến trúc sư cho tòa nhà trường học mới là một công trình cao vút với những bức tường kính. art style entertainment literature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo giác, GHB. The drug gamma-hydroxybutyric acid. Ví dụ : "The doctor prescribed a medication called fantasy to help treat the patient's sleep disorder. " Bác sĩ đã kê một loại thuốc tên là fantasy, hay còn gọi là GHB (một chất gây ảo giác), để giúp điều trị chứng rối loạn giấc ngủ của bệnh nhân. medicine substance chemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng. To fantasize (about). Ví dụ : "He often fantasied about winning the school bake-off. " Cậu ấy thường mơ mộng đến việc thắng cuộc thi làm bánh của trường. mind entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Tưởng tượng. To have a fancy for; to be pleased with; to like. Ví dụ : "My little brother fantasied about owning a robot dog. " Em trai tôi cứ mơ mộng về việc sở hữu một con chó robot. mind attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, mơ mộng, hình dung. To imagine; to conceive mentally. Ví dụ : "She fantasized about a relaxing vacation in the mountains next summer. " Cô ấy đã mơ mộng về một kỳ nghỉ thư giãn trên núi vào mùa hè tới. mind action entertainment literature philosophy abstract possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc