Hình nền cho sequence
BeDict Logo

sequence

/ˈsiːkwəns/

Định nghĩa

noun

Dãy, chuỗi, trình tự.

Ví dụ :

Trình tự các sự kiện trong vở kịch ở trường là: giới thiệu, xung đột, cao trào và giải quyết.
noun

Chuỗi giai điệu, đoạn nhạc nối tiếp.

Ví dụ :

Cô giáo dạy nhạc đã trình bày chuỗi giai điệu trong bài, cho thấy mỗi lần lặp lại cao độ lại thay đổi một chút như thế nào.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, dàn hợp xướng đã hát một chuỗi hát rất hay (một xequen) trước phần đọc kinh.
noun

Chuỗi, cảnh phim, phân đoạn.

Ví dụ :

Chuỗi cảnh phim đó cho thấy hành trình của gia đình đến bãi biển, từ lúc xếp đồ lên xe đến khi cuối cùng đặt chân đến bờ cát.