Hình nền cho suit
BeDict Logo

suit

/s(j)uːt/ /s(j)ut/

Định nghĩa

noun

Bộ com lê, bộ quần áo.

Ví dụ :

Nick đã thuê một bộ com lê màu xanh navy để mặc đi đám cưới.
noun

Cán bộ, người có chức quyền.

Ví dụ :

Hôm nay nhớ làm việc chăm chỉ vào nhé; mấy ông sếp lớn bất ngờ xuống phòng mình kiểm tra đấy.
noun

Ví dụ :

Anh trai tôi chia bài, và tôi cẩn thận để ý đến các chất (cơ, rô, chuồn, bích) để xem mình sẽ được chất nào.