Hình nền cho coagula
BeDict Logo

coagula

/koʊˈæɡjələ/ /koʊˈæɡjʊlə/

Định nghĩa

noun

Cục máu đông, vón cục.

Ví dụ :

Những cục vón cục đặc quánh, sẫm màu ở đáy lon sơn cũ làm cho không thể sử dụng được nữa.