noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông, vón cục. A mass of coagulated material; a clot or curd Ví dụ : "The thick, dark coagula in the bottom of the old paint can made it impossible to use. " Những cục vón cục đặc quánh, sẫm màu ở đáy lon sơn cũ làm cho không thể sử dụng được nữa. medicine physiology body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc