noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông, cục máu. A thrombus, solidified mass of blood. Ví dụ : "The doctor said the patient had a clot in their leg vein. " Bác sĩ nói bệnh nhân có một cục máu đông trong tĩnh mạch chân. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục máu đông, vón cục. A solidified mass of any liquid. Ví dụ : "The spilled juice formed a clot on the table. " Nước ép đổ ra bàn đã vón cục lại thành một mảng đặc. medicine physiology body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người ngớ ngẩn. A silly person. Ví dụ : "My little brother is such a clot; he keeps tripping over his own feet. " Thằng em tôi đúng là đồ ngốc, cứ vấp phải chân mình suốt thôi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, vón cục, kết tụ. To form a clot or mass. Ví dụ : "The spilled juice on the table quickly clotted into a sticky mess. " Nước trái cây đổ trên bàn nhanh chóng đông lại thành một mớ bết dính. medicine physiology body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông, làm đông, vón cục. To cause to clot or form into a mass. Ví dụ : "The spilled juice quickly clotted on the tablecloth. " Nước ép đổ ra nhanh chóng bị đông lại/vón cục trên khăn trải bàn. medicine physiology biochemistry biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc