noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn loạn, sự hỗn loạn, tình trạng hỗn độn. A state or situation of great confusion, disorder, trouble or destruction; chaos. Ví dụ : "In all the mayhem, some children were separated from their partners." Trong sự hỗn loạn đó, một vài đứa trẻ đã bị lạc mất bạn của mình. disaster situation event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tàn phá, cảnh hỗn loạn. Infliction of violent injury on a person or thing. Ví dụ : "The fighting dogs created mayhem in the flower beds." Đám chó đánh nhau đã gây ra một cảnh tàn phá trong mấy luống hoa. action disaster war event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, sự tàn phá, cảnh hỗn loạn. The maiming of a person by depriving him of the use of any of his limbs which are necessary for defense or protection. Ví dụ : "The gang leader was charged with mayhem after ordering the attack that left his rival unable to use his sword hand. " Tên trùm băng đảng bị buộc tội gây ra tội ác khi hắn ra lệnh tấn công khiến đối thủ không còn khả năng sử dụng tay cầm kiếm để tự vệ. law war action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, sự phá hoại, sự gây thương tích. The crime of damaging things or harming people on purpose. Ví dụ : "The sudden food fight in the cafeteria caused complete mayhem. " Vụ đánh nhau bằng đồ ăn bất ngờ trong căn tin đã gây ra một cảnh tượng hỗn loạn và phá phách hoàn toàn. action event disaster law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc