verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, trở nên chua. To make sour. Ví dụ : "Too much lemon juice will sour the recipe." Quá nhiều nước cốt chanh sẽ làm món ăn bị chua đó. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chua, trở nên chua, làm chua. To become sour. Ví dụ : "The milk soured in the hot sun. " Sữa bị chua do phơi dưới trời nắng nóng. food condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua, gây thất vọng, làm hỏng. To spoil or mar; to make disenchanted. Ví dụ : "The project quickly soured when the team leader's constant criticism made everyone feel discouraged. " Dự án nhanh chóng thất bại vì những lời chỉ trích liên tục của trưởng nhóm khiến mọi người cảm thấy chán nản. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ mộng, thất vọng. To become disenchanted. Ví dụ : "We broke up after our relationship soured." Chúng tôi chia tay sau khi mối quan hệ của chúng tôi trở nên vỡ mộng. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chua đất, làm bạc màu đất. To make (soil) cold and unproductive. Ví dụ : "The long winter had soured the garden soil, making it difficult for the vegetables to grow. " Mùa đông kéo dài đã làm chua đất vườn, khiến rau khó mà phát triển được. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm vôi, làm cho vôi chín. To macerate (lime) and render it fit for plaster or mortar. Ví dụ : "The workers carefully soured the lime in a large pit, preparing it for use in the new building's mortar. " Công nhân cẩn thận ngâm ủ vôi trong một hố lớn, chuẩn bị cho việc sử dụng vôi trong vữa xây dựng tòa nhà mới. material substance building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngâm chua. To process (fabric) after bleaching, using hydrochloric acid or sulphuric acid to wash out the lime. Ví dụ : "The textile factory soured the bleached cotton fabric to remove any remaining lime. " Nhà máy dệt đã ngâm chua vải bông đã tẩy trắng để loại bỏ hết vôi còn sót lại. material chemistry process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chua, bị thiu, ôi thiu. That has become or been made sour. Ví dụ : "The milk, left out on the counter all day, had a soured smell. " Sữa để trên bàn cả ngày nên đã có mùi chua rồi. food drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc