verb🔗ShareĐông, đông lại, vón cục. To become congealed; to convert from a liquid to a semisolid mass."In cheese making, milk coagulates into curds that become cheese."Trong quá trình làm phô mai, sữa đông lại thành những cục sữa đông, sau đó sẽ trở thành phô mai.physiologymedicinebiologybiochemistryprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐông lại, làm đông, kết lại. To cause to congeal."Rennet coagulates milk; heat coagulates the white of an egg."Men ren làm sữa đông lại; nhiệt làm lòng trắng trứng kết lại.physiologymedicinebiologybiochemistryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐông đặc, bị đông, vón cục. Subject to coagulation."The coagulated blood formed a scab over the cut. "Máu đông đặc lại tạo thành vảy trên vết cắt.physiologymedicinebodybiochemistrybiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc