Hình nền cho coloniser
BeDict Logo

coloniser

/ˈkɒlənaɪzə(r)/ /ˈkɒləˌnaɪzə(r)/

Định nghĩa

noun

Kẻ thực dân, người đi khai phá thuộc địa.

Ví dụ :

Nhà sử học đã nghiên cứu tác động của những kẻ thực dân lên văn hóa của người dân địa phương.