noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khai hoang, người đi mở đất. A founder of a colony. Ví dụ : "The first colonist arrived on the new planet and began building a home. " Người khai hoang đầu tiên đặt chân lên hành tinh mới và bắt đầu xây dựng nhà cửa. history person nation politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thực dân, dân thuộc địa. A member of a colony. Ví dụ : "Many a colonist left their home country seeking new opportunities in America. " Nhiều người dân thuộc địa đã rời bỏ quê hương của họ để tìm kiếm cơ hội mới ở Châu Mỹ. history person nation politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc