Hình nền cho colony
BeDict Logo

colony

/ˈkɒl.əni/ /ˈkɑləniː/

Định nghĩa

noun

Thuộc địa, xứ thuộc địa.

Ví dụ :

"The British colony in North America eventually became the United States. "
Thuộc địa của Anh ở Bắc Mỹ cuối cùng đã trở thành Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
noun

Ví dụ :

Nhóm sinh viên đó lập nên một khu định cư nhỏ trong tòa nhà trường cũ, giữ gìn những truyền thống và ngôn ngữ từ quê hương của họ.