Hình nền cho conduct
BeDict Logo

conduct

/ˈkɒndʌkt/ /kənˈdʌkt/ /ˈkɑndʌkt/

Định nghĩa

noun

Cách điều khiển, sự điều khiển.

Ví dụ :

Cách điều khiển lớp học của giáo viên đã đảm bảo một môi trường học tập trôi chảy và trật tự.