Hình nền cho compatriots
BeDict Logo

compatriots

/kəmˈpeɪtriəts/ /kəmˈpætriəts/

Định nghĩa

noun

Đồng bào, người đồng hương.

Ví dụ :

Nhìn thấy rất nhiều đồng bào ở nước ngoài khiến tôi cảm thấy một sự gắn kết mạnh mẽ với quê hương.