verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cài đặt, lắp đặt, thiết lập. To connect, set up or prepare something for use. Ví dụ : ""She is installing the new software on her computer." " Cô ấy đang cài đặt phần mềm mới vào máy tính của mình. technology technical computing electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận chức, bổ nhiệm. To admit formally into an office, rank or position. Ví dụ : "He was installed as Chancellor of the University." Ông ấy đã được bổ nhiệm làm Hiệu trưởng của trường đại học. position job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cài đặt, lắp đặt. To establish or settle in. Ví dụ : "I installed myself in my usual chair by the fire." Tôi ngồi yên vị vào chiếc ghế quen thuộc bên lò sưởi. technology computing machine system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc