Hình nền cho installing
BeDict Logo

installing

/ɪnˈstɔːlɪŋ/ /ɪnˈstɑːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cài đặt, lắp đặt, thiết lập.

Ví dụ :

""She is installing the new software on her computer." "
Cô ấy đang cài đặt phần mềm mới vào máy tính của mình.