Hình nền cho convivial
BeDict Logo

convivial

/kənˈvɪv.i.əl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Buổi họp mặt gia đình diễn ra thật vui vẻ, ấm cúng, tràn ngập tiếng cười, đồ ăn ngon và những câu chuyện rôm rả.