Hình nền cho accompanied
BeDict Logo

accompanied

/əˈkʌmpnid/

Định nghĩa

adjective

Đi cùng, Đồng hành, Tháp tùng.

Ví dụ :

Đứa trẻ vị thành niên đi cùng người lớn thì lo lắng khi phải bay một mình, nhưng một tiếp viên hàng không đã ở lại với em cho đến khi máy bay cất cánh.